Bảng từ thuật ngữ Moodle tiếng Việt


Thuật ngữ của Moodle, thuật ngữ về học tập trực tuyến tiếng Việt.

Hiện tại Theo lần cuối cập nhật giảm dần được lọc Lọc theo thứ tự thời gian: Theo lần cuối cập nhật đổi thành theo thứ tự tăng dần | Theo ngày tạo

Trang:  1  2  (Tiếp theo)
  TẤT CẢ

Huỳnh Trọng Nghĩa

comment

Bởi Nghĩa Huỳnh Trọng - Thứ hai, 1 Tháng mười 2012, 9:42 PM
 
  • danh từ
    lời bình, bình luận
  • động từ
    bình luận

Huỳnh Trọng Nghĩa

Clam AV

Bởi Nghĩa Huỳnh Trọng - Thứ hai, 1 Tháng mười 2012, 9:20 PM
 
  • Clam Antivirus
    trình quét vi-rút Clam
    (là công cụ miễn phí, đa nền tảng nhằm phòng chống các phần mềm độc hại, vi-rút; thường được sử dụng trên các máy chủ gửi thư)

Huỳnh Trọng Nghĩa

virus

Bởi Nghĩa Huỳnh Trọng - Thứ hai, 1 Tháng mười 2012, 9:09 PM
 
  • vi-rút
    (trong lĩnh vực tin học)

Chúng ta nên thống nhất và dần sử dụng các thuật ngữ thường gặp được ghép từ từ gốc sao cho thuần-Việt hơn.


category (của course)

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

phụ mục (theo gợi ý của Nguyễn Tấn Đại)


profile

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

1. mô tả sơ lược

2. hồ sơ


gradebook

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

sổ điểm


Admin

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

quản trị viên


username

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:19 PM
 
kí danh

user

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:18 PM
 
thành viên

authentication

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:15 PM
 
chứng thực / phương thức chứng thực


Trang:  1  2  (Tiếp theo)
  TẤT CẢ