Bảng từ thuật ngữ Moodle tiếng Việt


Thuật ngữ của Moodle, thuật ngữ về học tập trực tuyến tiếng Việt.

Currently sorted By last update ascending Sort chronologically: By last update change to descending | By creation date

Trang:  1  2  (Tiếp theo)
  ALL

Hình của Đinh Lư Giang

block

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:08 PM
 
khối

Hình của Đinh Lư Giang

module

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:14 PM
 
mô đun

Hình của Đinh Lư Giang

authentication

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:15 PM
 
chứng thực / phương thức chứng thực

Hình của Đinh Lư Giang

user

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:18 PM
 
thành viên

Hình của Đinh Lư Giang

username

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:19 PM
 
kí danh

Hình của Đinh Lư Giang

Admin

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

quản trị viên


Hình của Đinh Lư Giang

gradebook

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

sổ điểm


Hình của Đinh Lư Giang

profile

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

1. mô tả sơ lược

2. hồ sơ


Hình của Đinh Lư Giang

category (của course)

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

phụ mục (theo gợi ý của Nguyễn Tấn Đại)


Huỳnh Trọng Nghĩa

virus

Bởi Nghĩa Huỳnh Trọng - Thứ hai, 1 Tháng mười 2012, 9:09 PM
 
  • vi-rút
    (trong lĩnh vực tin học)

Chúng ta nên thống nhất và dần sử dụng các thuật ngữ thường gặp được ghép từ từ gốc sao cho thuần-Việt hơn.



Trang:  1  2  (Tiếp theo)
  ALL