Thứ ba, 30 Tháng mười một 2021, 6:55 PM
Hệ thống: Moodle - Open-source learning platform | Moodle.org
Khoá học: Moodle tiếng Việt (Vietnamese Moodle) (Vietnamese Moodle)
Bảng từ: Bảng từ thuật ngữ Moodle tiếng Việt

block

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:08 PM
 
khối

module

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:14 PM
 
mô đun

authentication

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:15 PM
 
chứng thực / phương thức chứng thực

user

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:18 PM
 
thành viên

username

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ bảy, 10 Tháng mười 2009, 3:19 PM
 
kí danh

Admin

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

quản trị viên

gradebook

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:38 AM
 

sổ điểm

profile

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

1. mô tả sơ lược

2. hồ sơ

category (của course)

Bởi Đinh Lư Giang - Thứ năm, 16 Tháng hai 2012, 11:39 AM
 

phụ mục (theo gợi ý của Nguyễn Tấn Đại)

Huỳnh Trọng Nghĩa

virus

Bởi Nghĩa Huỳnh Trọng - Thứ hai, 1 Tháng mười 2012, 9:09 PM
 
  • vi-rút
    (trong lĩnh vực tin học)

Chúng ta nên thống nhất và dần sử dụng các thuật ngữ thường gặp được ghép từ từ gốc sao cho thuần-Việt hơn.